Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3769:2016

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3769:2016

Tác giả: ISOCUS | 28-03-2020, 4:36 pm

Nội dung toàn văn Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3769:2016 về Cao su thiên nhiên SVR - Quy định kỹ thuật


TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 3769:2016

CAO SU THIÊN NHIÊN SVR - QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Rubber, raw natural SVR - Specifications

Lời nói đầu

TCVN 3769:2016 thay thế cho TCVN 3769:2004.

TCVN 3769:2016 được xây dựng trên cơ sở tham khảo ISO 2000:2014.

TCVN 3769:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su và sn phẩm cao su biên soạn, Tng cục Tiêu chuẩn Đo lường Cht lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

CAO SU THIÊN NHIÊN SVR - QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Rubber, raw natural SVR - Specifications

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật của cao su thiên nhiên SVR. Tiêu chuẩn này đưa ra hệ thống phân hạng dựa trên nguồn gốc của hàm lượng cao su thiên nhiên và theo các đặc tính, biểu hiện của cao su.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các bên liên quan sử dụng trong việc mua bán SVR và làm cơ sở cho các yêu cầu đối với trưng hợp cụ th có thể được quy định chặt chẽ hơn. Như vậy, tiêu chuẩn này mô tả một số tiêu chí cần thiết là đối tượng thỏa thuận phù hợp giữa các bên liên quan.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 6086 (ISO 1795), Cao su thiên nhiên thô và cao su tổng hợp thô - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu.

TCVN 6087 (ISO 247), Cao su - Xác định hàm lượng tro.

TCVN 6088 (ISO 248-1), Cao su thô - Xác định hàm lượng chất bay hơi - Phần 1: Phương pháp cán nóng và phương pháp tủ sấy.

TCVN 6089 (ISO 249), Cao su thiên nhiên -Xác định hàm lượng tạp chất.

TCVN 6090-1 (ISO 289-1), Cao su chưa lưu hóa - Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt - Phần 1: Xác định độ nhớt Mooney.

TCVN 6091 (ISO 1656), Cao su thiên nhiên thô và latex cao su thiên nhiên - Xác định hàm lượng nitơ.

TCVN 6093 (ISO 4660), Cao su thiên nhiên - Xác định ch số màu.

TCVN 8493 (ISO 2007), Cao su chưa lưu hóa - Xác định độ dẻo - Phương pháp máy đo độ do nhanh.

TCVN 8494 (ISO 2930)Cao su thiên nhiên thô - Xác định ch số duy trì độ dẻo (PRI).

ISO 17278Rubber, raw natural - Determination of the gel content of technically specified rubber (TSR) [Cao su thiên nhiên thô - Xác định hàm lượng gel của cao su định chuẩn kỹ thuật (TSR)].

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1  Cao su định chuẩn kỹ thuật (technically specified rubber)

TSR

Cao su thiên nhiên sản xuất từ mủ (latex) cây cao su Hevea brasiliensis (thường được chế biến  dạng cao su khối) và có các tính chất phù hợp với các tiêu chí cho cp hạng liên quan.

3.2  Cao su tiêu chuẩn Việt Nam (Standard Vietnamese Rubber)

SVR

Cao su thiên nhiên được chế biến theo dạng cao su định chuẩn kỹ thuật (TSR) (3.1), đáp ứng các quy định kỹ thuật của tiêu chuẩn này.

3.3  Cao su có độ nhớt n định (constant viscosity rubber)

CV

Cao su thiên nhiên có độ nhớt được kiểm soát, thường được xử lý bằng các tác nhân n định độ nht, trước hoặc sau quá trình sy.

3.4  Tạp cht (dirt)

Tạp cht còn lại trên rây theo mô tả trong TCVN 6089 (ISO 249).

3.5  M đông (field-grade coagulum)

Cao su thiên nhiên thu được t mủ đông tụ bằng axit hoặc mủ đông tụ tự nhiên (tự đông tụ) trong chén hứng m hoặc các dụng cụ thích hợp khác.

3.6  M nước ngoài vườn cây (whole field latex)

Mủ nước lấy từ cây cao su Hevea brasiliensis, có thể được pha loãng nhưng không tách chiết.

3.7  Cao su có độ nhớt thấp (Low of viscosity)

LoV

Cao su có hàm lượng nitơ thấp và có độ nhớt n định thấp.

4  Nguyên liệu

SVR được chia thành 2 nhóm chính tùy theo nguyên liệu được sử dụng như sau:

- m nước thu gộp ngoài vườn cây được đánh đông bằng chất đông tụ trong điều kiện được kiểm soát, chất đông tụ có thể dùng là axit formic hoặc axit axetic;

- mủ đông.

5  Phân hạng

Hạng của SVR được phân theo đặc tính của cao su và loại nguyên liệu được sử dụng trong quá trình sản xuất cao su, theo Bảng 1.

Bảng 1 - Hạng của SVR

Nguyên liệu

Đặc tính

Hạng

M nước ngoài vườn cây

Có độ nhớt được kiểm soát

CV50, CV60 hoặc LoV

Cao su có màu sáng với ch số màu quy định

L, 3L

Không quy định màu Lovibond hoặc độ nht

5, 5S

Mủ đông

Không quy đnh độ nhớt

10 hoặc 20

Độ nhớt được kiểm soát

10CV hoặc 20CV

6  Yêu cầu kỹ thuật

Yêu cầu kỹ thuật của SVR được quy định theo Bảng 2.

7  Lấy mẫu

Ly mẫu SVR theo TCVN 6086 (ISO 1795), trừ khi có tha thun giữa các bên liên quan.

Đối với nhà sản xuất, áp dụng phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên 10 % số bành trong lô hàng.

 


Bảng 2 - Yêu cầu kỹ thuật của SVR

Tên chi tiết

Hạng

Phương pháp thử

LoV

CV60

CV50

L

3L

51)

10CV

10

20CV

20

1. Hàm ợng tạp cht còn lại trên rây, % khối lượng, không lớn hơn

0,02

0,02

0,02

0,02

0,03

0,05

0,08

0,08

0,16

0,16

TCVN 6089 (ISO 249)

2. Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn

0,40

0,40

0,40

0,40

0,50

0,60

0,60

0,60

0,80

0,80

TCVN 6087 (ISO 247)

3. Hàm lượng nitơ, % khối lượng, không lớn hơn

0,30

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

TCVN 6091 (ISO 1656)

4. Hàm lượng cht bay hơi% khối lượng không lớn hơn2)

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

0,80

TCVN 6088 (ISO 248)

5. Độ dẻo đu (P0), không nh hơn

-

-

-

35

35

30

-

30

-

30

TCVN 8493 (ISO 2007)

6. Ch số duy trì độ dẻo (PRI), không nh hơn

-

60

60

60

60

60

50

50

40

40

TCVN 8494 (ISO 2930)

7. Chỉ s màu Lovibond, mẫu đơn, không lớn hơn

-

-

-

4

6

-

-

-

-

-

TCVN 6093 (ISO 4660)

8. Độ nhớt Mooney ML (1+4) ti 100°C2)

55 ± 10

60 ± 5

50±5

-

-

-

-

-

TCVN 6090-1 (ISO 289-1)

9. Hàm lượng gel, % khối lượng, không ln hơn

4,03)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ISO 17278

CHÚ THÍCH:

1) Có một cp hạng phụ của SVR 5 bao gồm SVR 5S (chế biến từ mủ nước ngoài vườn cây, có P0 t 30 đến 41).

2) Các mức độ nhớt khác có th theo tha thuận giữa các bêliên quan.

3) Các mức hàm lượng gel khác có th theo thỏa thuận giữa các bêliên quan.

 


8  Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

8.1  Bao gói

8.1.1  SVR được ép thành bành dạng hình khối chữ nhật, kích thước 670 mm x 330 mn x 170 mm. Khối lượng mỗi bành là 33,33 kg hoặc 35 kg (sai số ± 0,5 %).

CHÚ THÍCH: Cứ 30 bành của bành 33,33 kg tạo thành một tấn.

8.1.2  SVR được bao gói trong màng polyetylene có độ dày thích hợp khoảng từ 30 µm đến 50 µm, điểm hóa mềm Vicat không lớn hơn 95 °C và điểm nóng chảy không lớn hơn 109 °C hoặc trong một vài trường hợp khác dạng bao gói theo thỏa thuận giữa các bên liên quan.

CHÚ THÍCH: Theo tha thuận giữa các bên liên quan, có thể sử dụng độ dày ln nht là 65 µm đặc biệt nếu tháo bao PE.

8.1.3  Các bành cao su được chứa trong palet g, phải đảm bảo không bị mối mọt, nấm, mốc, có kích thước ngoài 1425 mm x 1100 mm x 930 mm (hoặc 1425 mm x 1100 mm x 1067 mm). Bên trong palet lót hai mảnh PE không màu hoặc màu trng đục, bao kín hết sáu mặt của palet, dày từ 0,07 mm đến 0,10 mm. Palet được xiết bằng ba đai thép kích thước khoảng 16 mm x 0,55 mm.

Có thể sử dụng các loại bao bì khác theo sự thỏa thuận của các bên, nhưng phải đảm bảo không làm suy giảm chất lượng cao su.

8.2  Ghi nhãn

8.2.1  Trên mỗi bành phải có nhãn. Nhãn được ghi trên dải PE cùng loại với PE làm bao, có chiều rộng danh nghĩa 35 mm, với nội dung sau:

- ký hiệu hạng;

- viện dẫn tiêu chun này;

- tên cơ sở sản xuất;

- khối lượng bành;

- nhãn hiệu hàng hóa.

Màu của dải và màu của chữ viết trên dải theo quy định trong Bng 3.

CHÚ THÍCH: Dải PE có thể được in nội dung, ghi nhãn trực tiếp trên bao.

Bảng 3 - Quy định màu của dải và màu của chữ

Hạng

Màu

Dải

Chữ

L, 3L

Trong

Xanh lá cây nhạt

CV50

Da cam

Đen

CV60

Da cam

Đen

5

Trắng đục

Xanh lá cây nhạt

10

Trắng đục

Nâu

20

Trắng đục

Đỏ

10CV

Trắng đục

Đỏ tươi

20CV

Trắng đục

Vàng

LoV

Trong

Xanh

8.2.2  Trên bốn mặt đứng của palet phải ghi các nội dung sau:

- hạng và ký hiệu hạng theo tiêu chuẩn này;

- tên cơ s, nước sản xuất;

- ký hiệu lô;

- khối lượng tịnh;

- khối lượng c bì;

- các biểu trưng dễ cháy”, “tránh nước, …;

- các ký hiệu thương mại khác, nếu có.

8.3  Bảo quản

SVR phải được bảo quản trong kho có mái che, khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp, sạch, tránh mối mọt. Các palet khi xếp chồng lên nhau không vượt quá ba lớp.

8.4   Vận chuyển

Các palet chứa SVR được vận chuyển trên các phương tiện được che phủ tránh mưa, nắng, tránh nhiễm bn. Trong quá trình vận chuyển và xếp dỡ phải đảm bo nhẹ nhàng, tránh va đập mạnh.

9. Đánh giá chấp nhận

Xem Phụ lục A.

 

Phụ lục A

(tham khảo)

Đánh giá chấp nhận

A.1  Dựa trên kết quả thử riêng l từng mẫu của lô hàng, áp dụng qui tắc phân hạng sau đây:

A.1.1  Tt cả các kết quả riêng lẻ của lô hàng không vượt quá mức quy định ghi trong Bng 2.

A.1.2  Giá trị trung bình các kết qu th của các mẫu trong lô hàng cộng với ba lần độ lệch chuẩn ( + 3Sd) không lớn hơn mức quy định cho hạng đó.

A.1.3. Đối với cơ sở sản xuất, áp dụng các quy định sau đây:

- Kết qu xác định chất bay hơi trên mỗi mẫu của lô hàng không được lớn hơn 0,5 % đối với tất cả các hạng;

- Trung bình cộng các kết quả xác định ch số duy trì độ dẻo (PRI) của các mẫu trong lô hàng phải lớn hơn giới hạn quy định 10 đơn vị đối với từng hạng.

A.2. Các ch tiêu chất lượng của cao su SVR được đánh giá theo Bảng A.1.

Bảng A.1 - Đánh giá kết quả

Tên chỉ tiêu

Theo điều

1. Hàm lượng tạp chất

A.1.1 và A.1.2

2. Hàm lượng tro

A.1.1 và A.1.2

3. Hàm lượng chất bay hơi

A.1.1 và A.1.3

4. Hàm lượng nitơ

A.1.1

5. Độ do đầu (P0)

A.1.1

6. Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI)

A.1.1 và A.1.3

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

1Phạm vi áp dụng

2Tài liệu viện dẫn

3Thuật ngữ và định nghĩa

4Nguyên liệu

5Phân hạng

6Yêu cầu kỹ thuật

7Ly mẫu

8Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyn

9Đánh giá chấp nhận

Phụ lục A (tham khảo) Đánh giá chấp nhận



Bình luận
Gửi câu hỏi
Tin liên quan
Tin nổi bật
0978.679.199