TIÊU CHUẨN QUỐC GIA - TCVN 9638 : 2013 - MUỐI (NATRI CLORUA) THÔ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9638 : 2013 MUỐI (NATRI CLORUA) THÔ

Tác giả: ISOCUS | 19-06-2019, 5:45 pm
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA - TCVN 9638 : 2013 - MUỐI (NATRI CLORUA) THÔ

Tiêu chuẩn TCVN 9638 : 2013 áp dụng cho muối (natri clorua) thô, được sản xuất theo phương pháp phơi cát và phương pháp phơi nước, có thể được sử dụng làm nguyên liệu sản xuất muối công nghiệp và muối tinh.

Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 3973, Muối ăn (natri clorua) - Phương pháp thử

TCVN 3974:2007 (CODEX STAN 150-1985, Rev.1-1997, Amend.1-1999, Amend.2-2001), Muối thực phẩm

ISO 2479, Sodium chloride for industrial use - Determinatrion of matter insoluble in water or in acid and preparation of principal solutions for other determinations [Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp. Xác dịnh tạp chất không tan trong nước hoặc axit và chuẩn bị các dung dịch cho các phép xác định khác]

ISO 2480, Sodium chloride for industrial use - Determination of sulphate content - Barium sulphate gravimetric method [Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp - Xác định hàm lượng sulfat - Phương pháp đo khối lượng bari sulfat]

ISO 2482, Sodium chloride for industrial use - Determination of calcium and magnesium contents - EDTA complexometric methods [Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp - Xác định hàm lượng canxi và magie - Phương pháp đo phức chất EDTA]

ISO 2483, Sodium chloride for industrial use - Determination of the loss of mass at 110 degrees C [Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp - Xác định hao hụt khối lượng khi sấy ở 110 oC]



Bình luận
Gửi câu hỏi
Tin liên quan
Tin nổi bật
icon zalo
0937.619.299