TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11420:2016 - ISO 770:2002 - TINH DẦU KHUYNH DIỆP (EUCALYPTUS GLOBULUS LABILL) THÔ HOẶC TINH CHẾ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11420:2016 ISO 770:2002 TINH DẦU KHUYNH DIỆP (EUCALYPTUS GLOBULUS LABILL) THÔ HOẶC TINH CHẾ

Tác giả: ISOCUS | 19-06-2019, 4:16 pm
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11420:2016 - ISO 770:2002 - TINH DẦU KHUYNH DIỆP (EUCALYPTUS GLOBULUS LABILL) THÔ HOẶC TINH CHẾ

Tiêu chun TCVN 11420:2016 quy định các đặc tính của tinh dầu khuynh diệp (Eucalyptus globulus Labill.) thô hoặc tinh chế.

Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rt cn thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dng phiên bản mới nht, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 8442 (ISO 212) Tinh du - Lấy mẫu.

TCVN 8444 (ISO 279) Tinh dầu - Xác định tỷ trọng tương đối 20 °C - Phương pháp chun.

TCVN 8445 (ISO 280) Tinh dầu - Xác định ch số khúc xạ.

TCVN 8446 (ISO 592) Tinh dầu - Xác định độ quay cực.

TCVN 8449 (ISO 875) Tinh du - Đánh giá khả năng hòa trộn trong etanol.

TCVN 9650 (ISO/TS 210) Tinh du - Nguyên tc chung v bao gói, điều kiện đóng gói và bảo quản.

TCVN 9651 (ISO/TS 211) Tinh dầu - Nguyên tắc chung v ghi nhãn và đóng dấu bao bì.

TCVN 9655-1 (ISO 11024-1) Tinh dầu - Hướng dẫn chung v mẫu sắc đ - Phn 1: Chuẩn bị mu sc đồ của các cht chuẩn.

TCVN 9655-2 (ISO 11024-2) Tinh dầu - Hướng dẫn chung v mẫu sắc đồ - Phần 2: Sử dụng sắc kí đồ cho mẫu tinh du.

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chun này áp dụng thuật ngữ và định nghĩa sau:

Tinh dầu khuynh diệp (oil of Eucalyptus globulus)

Tinh dầu thu được bằng cách chưng cất hơi nước lá và nhánh cây khuynh diệp Eucalyptus globulus Labill., thuộc họ Myrtaceae.

CHÚ THÍCH 1: Các sn phm thương mại 70 % đến 75 % và “80 % đến 85 % là tinh dầu tinh chế bằng chưng cất đ thu được hàm lượng 1,8-cineole cao hơn 70 % và 80 %, tương ứng.



Bình luận
Gửi câu hỏi
Tin liên quan
Tin nổi bật
icon zalo
0937.619.299