Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVn 5-1:2017/BYT đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVn 5-1:2017/BYT đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng

Tác giả: ISOCUS | 30-07-2017, 11:25 pm
QCVn 5-1:2017/BYT ban hành sẽ có hiệu lực từ 01/03/2018 sẽ quy định mức giới hạn an toàn và các yêu cầu quản lý đối với sản phẩm dạng lỏng. QUy chuẩn này không áp dụng đối với các sản phẩm sữa theo công thức dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi.

Quy chuẩn này quy định các mức giới hạn an toàn và các yêu cầu quản lý đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng, bao gồm nhóm sữa tươi (sữa tươi nguyên chất thanh trùng/tiệt trùng, sữa tươi nguyên chất tách béo thanh trùng/tiệt trùng, sữa tươi thanh trùng/tiệt trùng, sữa tươi tách béo thanh trùng/tiệt trùng), sữa hoàn nguyên thanh trùng/tiệt trùng, sữa hỗn hợp thanh trùng/tiệt trùng, nhóm sữa cô đặc và sữa đặc có đường (sữa cô đặc, sữa đặc có đường, sữa tách béo cô đặc bổ sung chất béo thực vật, sữa tách béo đặc có đường bổ sung chất béo thực vật).

Quy chuẩn này không áp dụng đối với các sản phẩm sữa theo công thức dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi, sữa theo công thức với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh và thực phẩm chức năng

Các sản phẩm sữa dạng lỏng được nhập khẩu, sản xuất và kinh doanh phải được công bố hợp quy theo Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25/04/2012 và thông tư số 19/2012/TT-BYT ngày 11/09/2012 về hướng dẫn việc công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm và các quy định khác có liên quan.

Các chỉ tiêu quy định mức quy định chất lượng:

PHỤ LỤC I

CÁC CHỈ TIÊU LÝ HOÁ

Tên chỉ tiêu

Mức quy định

Phương pháp thử

  1. Nhóm sữa tươi

 

 

  1. Hàm lượng protein sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn

2,7

TCVN 8099-5:2009
(ISO 8968-5:2001)

  1. Tỷ trọng ở 20 °C, không nhỏ hơn

1,026

TCVN 5860:2007
TCVN 7028:2009

  1. Sữa hoàn nguyên và sữa hỗn hợp
  2. Hàm lượng protein sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn
 

2,7

TCVN 8099-5:2009
(ISO 8968-5:2001)

III. Nhóm sữa cô đặc và sữa đặc có đường

  1. Hàm lượng protein sữa, % khối lượng tính theo chất khô không béo của sữa, không nhỏ hơn

34

TCVN 8099-5:2009
(ISO 8968-5:2001);
TCVN 8099-1:2015
(ISO 8968-1:2014)

 

PHỤ LỤC II

GIỚI HẠN TỐI ĐA CÁC CHẤT Ô NHIỄM

Tên chỉ tiêu

Giới hạn tối đa cho phép

Phương pháp thử

  1. Kim loại nặng
  2. Chì, mg/kg đối với các sản phẩm được quy định tại khoản 4.6 đến 4.8, hoặc mg/kg sản phẩm đã pha để sử dụng ngay đối với các sản phẩm được quy định tại khoản 4.9
 

0,02

TCVN 7933:2009
(ISO/TS 6733:2006); TCVN 7929:2008
(EN 14083:2003);
TCVN 10643:2014;
TCVN 10912:2015
EN 15763:2009)

  1. Thiếc (đối với sản phẩm đựng trong bao bì tráng thiếc), mg/kg

250

TCVN 7730:2007
(ISO/TS 9941:2005); TCVN 8110:2009
(ISO 14377:2002);
TCVN 7788:2007;
TCVN 10913:2015
(EN 15764:2009);
TCVN 10914:2015
(EN 15765:2009)

  1. Độc tố vi nấm
  2. Aflatoxin M1, µg/kg
 

0,5

TCVN 6685:2009
(ISO 14501:2007)

III. Melamin, mg/kg

  1. Melamin1), mg/kg

2,5

TCVN 9048:2012
(ISO/TS 15495:2010)

1) Melamin là chỉ tiêu giám sát, không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng quy định này về giới hạn tối đa cho phép.

 

PHỤ LỤC III

GIỚI HẠN TỐI ĐA Ô NHIỄM VI SINH VẬT

Tên chỈ tiêu

Giới hạn tối đa cho phép

Phương pháp thử

n 2)

M 3)

 

  1. Enterobacteriaceae (Chỉ áp dụng đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng thanh trùng)

5

10 CFU/ml

TCVN 5518-2:2007
(ISO 21528-2:2004);
TCVN 9980:2013
(AOAC 2003.01)

  1. L. monocytogenes

5

100 CFU/ml

TCVN 7700-2:2007
(ISO 11290-2:1998, With amd.1:2004)

2) n: số đơn vị mẫu được lấy từ lô hàng cần kiểm tra.

3) M: là mức giới hạn tối đa mà không mẫu nào được phép vượt quá.

Xem chi tiết thông tư số 03/2017/TT-BYT   https://drive.google.com/open?id=0B9LBFuG-lALsMDJyRE5pcFhRbG8



Bình luận
Gửi câu hỏi
Tin liên quan
Tin nổi bật
icon zalo
0937.619.299