Chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm Vật liệu rỗng mềm – Bọt xốp Poly (Vinyl Clorua) dạng túi kín khí phù hợp tiêu chuẩn ASTM D1667-05 (2011) + giá tốt

Chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm Vật liệu rỗng mềm – Bọt xốp Poly (Vinyl Clorua) dạng túi kín khí phù hợp tiêu chuẩn ASTM D1667-05 (2011)

Chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm Vật liệu rỗng mềm – Bọt xốp Poly (Vinyl Clorua) dạng túi kín khí phù hợp tiêu chuẩn ASTM D1667-05 (2011) ✓Hiệu quả ✓đảm bảo ✓Giá tốt nhất. Chứng nhận hợp chuẩn vật ASTM D1667-05 liệu rỗng mềm giúp doanh nghiệp cạnh tranh tốt hơn trên thị trường, được đối tác tin dùng hơn.
ĐĂNG KÝ Gọi để tư vấn0937619299
Đặc điểm nổi bật Điều kiện sử dụng Thông tin chi tiết Quy trình chứng nhận Thông tin cần cung cấp Bình luận và đánh giá

ĐIỂM NỔI BẬT

Quy trình chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm Vật liệu rỗng mềm – Bọt xốp Poly (Vinyl Clorua) dạng túi kín khí phù hợp tiêu chuẩn ASTM D1667-05 (2011)

- Chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm vật liệu rỗng mềm - bọt xốp poly với thời gian nhanh chóng, chi phí trọn gói.

- Chuyên gia tư vấn cao cấp 

 

ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG

Áp dụng cho sản phẩm Vật liệu rỗng mềm - Foam Poly (vinyl clorua) dạng bọt khí kín (Flexible Cellular Materials – Poly Vinyl Clorua Foam Closed-cell)

Phân loại

- Theo tính chất vật lý cơ bản: Tất cả các sản phẩm bọt xốp được phân loại theo 6 cấp độ bền nén, gồm VE 40, VE 41, VE 42, VE 43, VE 44, VE 45.

- Theo các tính năng bổ sung: khi có yêu cầu, sản phẩm bọt xốp được chia làm 17 loại được ký hiệu bởi các chữ cái theo mục 5.2 của tiêu chuẩn (ví dụ: chữ C – Bền thời tiết, chữ E – Bền trong môi trường dầu mỡ...).

Định nghĩa:

  • Túi khí kín (Closed cell): là cấu trúc mở rộng bao gồm vô số các khoang khí rỗng không liên kết, kín khít;
  • Vật liệu rỗng mềm (Flexible cellular materials): là vật liệu polyme hữu cơ dạng rỗng không bị đứt gãy khi mẫu có kích thước 200 x 25 x 25 mm bị uốn quanh trục đường kính 25mm với tốc độ đều 5 giây/vòng tại nhiệt độ 18-29o C;
  • Lớp bề mặt (Surface skin): là lớp phủ mịn trên vật liệu được định dạng trong quá trình sản xuất khi tiếp xúc với khuôn, tấm phủ hoặc không khí ;
  • Vinyl hoặc PVC: sản phẩm poly(vinil clorua) hoặc đồng trùng hợp từ poly vinyl clorua.
  • VE: là ký hiệu của sản phẩm, V là Vinyl, E là túi bọt xốp.
Xem thêm icon

THÔNG TIN CHI TIẾT

Quy trình chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm Vật liệu rỗng mềm – Bọt xốp Poly (Vinyl Clorua) dạng túi kín khí phù hợp tiêu chuẩn ASTM D1667-05 (2011)

1. Lấy mẫu, kiểm tra hiện trường:

Lượng mẫu cần lấy để phục vụ thử nghiệm

 

TT

 

Kiểu / Loại

Số lượng mẫu

Chứng nhận

Giám sát

Chứng nhận lại

PT1

PT5

PT7

PT1

PT5

PT7

PT1

PT5

PT7

1

VE 40 VE 41 VE 42 VE 43 VE 44 VE 45

1 loại/  mẫu (max 6 mẫu)

1 loại/  mẫu (max 3 mẫu)

1 loại/  mẫu (max 6 mẫu)

½ số mẫu ĐGCN

½  số mẫu  ĐGCN

½ số mẫu ĐGCN

1 loại/  mẫu (max 6 mẫu)

½ số mẫu  ĐGCN

½ số mẫu ĐGCN

Ghi chú:

  • Lấy mẫu quay vòng đại diện cho các kiểu/loại, chiều dày.

 

Tổ chức chứng nhận tiến hành kiểm tra tại chỗ bằng trực quan, đo đạc các chỉ tiêu kích thước cơ bản, ngoại quan, ghi nhãn.

Mẫu sau khi được niêm phong  phải đem đến phòng thử nghiệm được chỉ định. Trường hợp doanh  nghiệp có hệ thống phòng thử nghiệm thì ưu tiên thử tại doanh nghiệp.

2. Hệ thống đảm bảo chất lượng

Doanh nghiệp phải xây dựng , lập thành văn bản, thực hiện, duy trì và thường xuyên nâng cao hiệu lực các điều kiện đảm bảo chất lượng theo yêu cầu quy định nhằm:

- Nhận biết các quá trình cần thiết để tạo ra sản phẩm;

- Xác định yêu cầu và phương pháp cần thiết để đảm bảo việc thực hiện các yêu cầu và kiểm soát các quá trình này có hiệu lực;

- Đo lường và theo dõi các quá trình này;

- Thực hiện các hành động cần thiết để đạt yêu cầu đã hoạch định và cải tiến các quá trình này.

Trường hợp doanh nghiệp có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 còn thời hạn hiêu lực ( do tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoạt động chứng nhận tại Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng theo quy định tại thông tư số 08/2009/TT-BKHCN ngày 08/04/2009 cấp) thì tại lần đầu tiên khi thực hiện đánh giá chứng nhận, doanh nghiệp không phải đánh giá điều kiện đảm bảo chất lượng, nhưng tuy nhiên doanh nghiệp vẫn phải chịu sự xem xét tới việc duy trì các điềukiện đo lường, thử nghiệm, kiểm soát quá trình sản xuất và kế hoạch chất lượng liên quan tới sản phẩm xin đăng ký chứng nhận.

3. Đánh giá Chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm Vật liệu rỗng mềm – Bọt xốp Poly (Vinyl Clorua) dạng túi kín khí phù hợp tiêu chuẩn ASTM D1667-05 (2011)

Sản phẩm Vật liệu rỗng mềm – Bọt xốp Poly (Vinyl Clorua) dạng túi kín khí sẽ được chứng nhận theo từng loại khi hệ thống đảm bảo chất lượng phù hợp yêu cầu và mẫu điển hình của hạng sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật trong ASTM D1667-05 (2011).

Giá trị giấy chứng nhận sản phẩm sẽ có hiệu lực 3 năm, định kỳ 1 năm/ lần sẽ tiến hành giám sát hệ thống đảm bảo chất lượng, kiểm tra tại chỗ và thử nghiệm mẫu sản phẩm.

QUY TRÌNH CHỨNG NHẬN

THÔNG TIN CẦN CUNG CẤP

+ Thông tin họ tên người liên hệ

+ Thông tin công ty : (Lĩnh vực sản xuất, ngành nghề kinh doanh)

+ Dịch vụ Yêu cầu

 

 

BÌNH LUẬN VÀ ĐÁNH GIÁ

Gửi câu hỏi

DỊCH VỤ ĐÃ XEM

Dịch vụ liên quan

Dịch vụ bạn đang xem

Chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm Vật liệu rỗng mềm – Bọt xốp Poly (Vinyl Clorua) dạng túi kín khí phù hợp tiêu chuẩn ASTM D1667-05 (2011)
Chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm Vật liệu rỗng mềm – Bọt xốp Poly (Vinyl Clorua) dạng túi kín khí phù hợp tiêu chuẩn ASTM D1667-05 (2011) ✓Hiệu quả ✓đảm bảo ✓Giá tốt nhất. Chứng nhận hợp chuẩn vật ASTM D1667-05 liệu rỗng mềm giúp doanh nghiệp cạnh tranh tốt hơn trên thị trường, được đối tác tin dùng hơn.
icon zalo
0937.619.299