ĐIỂM NỔI BẬT Chúng tôi cam kết dịch vụ Chứng nhận hợp quy nhóm sản phẩm clanhke xi măng và xi măng như sau: - Thủ tục đầu vào nhanh gọn; - Chi phí tiết kiệm và hợp lý; - Cam kết cấp giấy chứng nhận hợp quy nhanh nhất có thể; - Tư vấn miễn phí, đem đến khách hàng sự thoải mái nhất. |
ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG Nhóm sản phẩm clanhke xi măng và xi măng phải được kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy định tại bảng 2.1 trong QCVN 16:2014/BXD. Chứng nhận hợp quy nhóm sản phẩm này được quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 16:2014/BXD là bắt buộc. Đối với cá nhân, tổ chức nhập khẩu thì chứng nhận hợp quy là thủ tục bắt buộc để hải quan lấy làm cơ sở ra thông báo thông quan cho lô hàng lưu thông trên thị trường. Đối với cá nhân, tổ chức sản xuất trong nước thì chứng nhận hợp quy là thủ tục bắt buộc để các cơ quan quản lý kiểm soát chất lượng, cam kết của doanh nghiệp trong thị trường. |
THÔNG TIN CHI TIẾT
I. QUY TRÌNH CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM CLANHKE XI MĂNG VÀ XI MĂNG
|
TT |
Các bước thực hiện |
Thời gian |
|
1 |
Tiếp nhận đầu vào ( xem xét sự phù hợp của hồ sơ) |
10-20 phút |
|
2 |
Cấp Giấy đăng ký chứng nhận hợp quy |
5 phút |
|
3 |
- Lấy mẫu,đánh giá hiện trường tại kho hoặc tại cảng - Đánh giá quy trình sản xuất (PT5) |
Ngay sau khi khách hàng thông báo (Lưu ý: đối với trường hợp đi xa nên báo trước 1 ngày) |
|
4 |
Tiên hành thử nghiệm |
Tùy thuộc vào sản phẩm |
|
5 |
Cấp giấy chứng nhận hợp quy |
Ngay sau khi có kết quả thử nghiệm |
II. Những lưu ý cá nhân, doanh nghiệp nên biết khi đăng ký Chứng nhận hợp quy nhóm sản phẩm clanhke xi măng và xi măng
- Chỉ tiêu cỡ hạt nhỏ hơn 1mm của sản phẩm Clanhke xi măng pooc lăng thường xuyên không đạt do công nghệ nước ngoài khi nhập khẩu hạt thường mịn, tỷ lệ hạt qua sàng gần như hết. Các nhà nhập khẩu nên lưu ý đến điều này để lô hàng được thông quan nhanh nhất.
- Sản phẩm clanhke xi măng, xi măng nhập khẩu cho phép tạm thời thông quan sau khi có kết quả thử nghiệm mẫu điển hình và đáp ứng được các quy định kỹ thuật nêu tại Bảng 2.1, riêng chỉ tiêu cường độ nén chưa cần kết quả thử nghiệm ở các tuổi muộn hơn 7 ngày. Lô sản phẩm chỉ được phép công bố hợp quy và đưa vào sử dụng, lưu thông ra thị trường khi tất cả các chỉ tiêu kỹ thuật thử nghiệm đều phù hợp theo yêu cầu, bao gồm cả các kết quả thử nghiệm ở tuổi sau 7 ngày.
- Thông thường nhóm sản phẩm này thường thử nghiệm mất hơn 1 tháng do đó doanh nghiệp thường làm công văn đến đơn vị chứng nhận với nội dung xác nhận thử gian thử nghiệm lâu là do phương pháp thử của chỉ tiêu cường độ nén kéo dài 28 ngày cộng với thời gian chờ xử lý mẫu. Tổ chức chứng nhận sẽ có công văn phúc đáp lại doanh nghiệp để hải quan có bằng chứng thông quan lô hàng này.
|
TT |
Tên sản phẩm |
Cách lấy mẫu đại diện |
|
1 |
Clanhke xi măng poóc lăng |
Lấy ở 10 vị trí khác nhau trong lô, mỗi vị trí lấy khoảng 20kg. Trộn đều các mẫu và dùng phương pháp chia tư lấy khoảng 80 kg để làm mẫu thử |
|
2 |
Xi măng poóc lăng |
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ |
|
3 |
Xi măng poóc lăng hỗn hợp |
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ |
|
4 |
Xi măng poóc lăng trắng |
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ |
|
5 |
Xi măng Alumin |
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ |
|
6 |
Xi măng giếng khoan chủng loại G |
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ |
|
7 |
Xi măng poóc lăng ít tỏa nhiệt |
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ |
|
8 |
Xi măng poóc lăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt |
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ |
|
9 |
Xi măng poóc lăng bền sun phát |
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ |
|
10 |
Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát |
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ |
|
11 |
Xi măng poóc lăng xỉ lò cao |
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ |
|
12 |
Xi măng xây trát |
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ |
III. Tài liệu áp dụng nhóm sản phẩm clanhke xi măng và xi măng
TCVN 141: 2008, Xi măng poóc lăng - Phương pháp phân tích hóa học
TCVN 2682: 2009, Xi măng poóc lăng - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4316: 2007, Xi măng poóc lăng xỉ lò cao
TCVN 5691: 2000, Xi măng poóc lăng trắng
TCVN 6016: 2011, Xi măng - Phương pháp thử - Xác định cường độ
TCVN 6017: 1995, Xi măng - Phương pháp thử - Xác định thời gian đông kết và độ ổn định
TCVN 6067: 2004, Xi măng poóc lăng bền sun phát - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6068: 2004, Xi măng poóc lăng bền sun phát - Phương pháp xác định độ nở sunphat
TCVN 6069: 2007, Xi măng poóc lăng ít tỏa nhiệt
TCVN 6070: 2005, Xi măng - Phương pháp xác định nhiệt thủy hóa
TCVN 6260: 2009, Xi măng poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6533: 1999, Vật liệu chịu lửa alumosilicat - Phương pháp phân tích hóa học TCVN 6820: 2001, Xi măng poóc lăng chứa bari - Phương pháp phân tích hóa học TCVN 7024: 2013, Clanhke xi măng poóc lăng
TCVN 7445-1: 2004, Xi măng giếng khoan chủng loại G
TCVN 7569: 2007, Xi măng Alumin
TCVN 7711: 2013, Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát
TCVN 7712: 2013, Xi măng poóc lăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt
TCVN 7713: 2007, Xi măng - Xác định sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch sunphat
TCVN 8877: 2011, Xi măng - Phương pháp thử - Xác định độ nở autoclave
TCVN 9202: 2012, Xi măng xây trát
QUY TRÌNH CHỨNG NHẬN

THÔNG TIN CẦN CUNG CẤP
I. Đối với cá nhân, tổ chức nhập khẩu cần hồ sơ như sau:
|
TT |
Phương thức 5 ( hiệu lực 1 năm) |
Phương thức 7 (theo từng lô hàng) |
|
|
1- Hợp đồng thương mại (trong Hợp đồng phải thể hiện rõ nguồn gốc xuất xứ hàng hoá là tên của nhà sản xuất theo chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 9001:2008);
10 -Hồ sơ đăng ký chứng nhận hợp quy (01 bản chính); 11- Bản đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hoá (03 bản chính). Ghi chú: Tất cả hồ sơ trên phải đóng dấu sao y của Doanh nghiệp (nếu là bản photo), Doanh nghiệp chịu trách nhiệm trước Pháp luật về tính chính xác và hợp pháp của hồ sơ đăng ký chứng nhận hợp quy.
|
1- Hợp đồng ngoại thương
2- Hóa đơn thương mại
3- Vận đơn
4- Danh mục hàng hóa (Packing list)
5- Tờ khai hải quan
6- Bản đăng ký chứng nhận hợp quy (03 bản) |
Phương thức 5 ( có hiệu lực 3 năm) cần sang tận cơ sở sản xuất ở nước ngoài để đánh giá quá trình sản xuất. Phương thức này thích hợp cho những hợp đồng dài hạn, những tập đoàn lớn
II.Đối với cá nhân, tổ chức sản xuất trong nước:
Cá nhân, tổ chức khi sản xuất trong nước nhóm sản phẩm này quy định trong QCVN 16:2014/BXD cần các hồ sơ sau:
|
TT |
Phương thức 5 |
|
|
1- Đăng ký chứng nhận hợp quy phương thức 5 2- Chứng nhận ISO 9001:2015 (bắt buộc) 3- Hợp đồng gia công (nếu có) 4- Giấy phép đăng ký kinh doanh |
BÌNH LUẬN VÀ ĐÁNH GIÁ
DỊCH VỤ ĐÃ XEM
Dịch vụ liên quan
Xem ngay
Chứng nhận hợp quy nhóm sản phẩm cửa sổ, cửa đi
Đăng ký
Gọi để đăng ký0937619299
Xem ngay
Chứng nhận hợp quy sơn tường dạng nhũ tương
Đăng ký
Gọi để đăng ký0937619299
Xem ngay
Chứng nhận Hợp quy | Tư vấn Cấp giấy Chứng nhận hợp quy | Chứng nhận hợp chuẩn hợp quy | Dịch vụ Nhanh,Trọn gói
Đăng ký
Gọi để đăng ký0937619299
Xem ngay
Chứng nhận hợp quy Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa theo QCVN 16:2019/BXD
Đăng ký
Gọi để đăng ký0937619299
Dịch vụ bạn đang xem