Dịch vụ thử nghiệm thực phẩm - Chính xác - Giá tốt

DỊCH VỤ THỬ NGHIỆM THỰC PHẨM

✅Kiểm tra vật lý và hóa học để xác định giá trị dinh dưỡng, biến đổi gen, dư lượng thuốc trừ sâu, chất kháng sinh và các chất lây nhiễm ✅Thử nghiệm các yếu tố độc hại ✅Kiểm nghiệm theo California Preposition 65 ✅Phân tích vi sinh vật và kiểm tra để phát hiện tác nhân gây bệnh ✅Kiểm tra cảm quan để so sánh một sản phẩm để cạnh tranh và / hoặc đánh giá sản phẩm theo tiêu chí của người tiêu dùng ✅Phân tích Thành phần và Giá trị Dinh dưỡng ✅Kiểm nghiệm Phụ gia Thực phẩm và Hóa chất Bảo quản ✅Các dịch vụ cho sản phẩm Thủy sản ✅Thử nghiệm Hạn sử dụng của Sản phẩm
ĐĂNG KÝ Gọi để tư vấn0978 679 199
Đặc điểm nổi bật Điều kiện sử dụng Thông tin chi tiết Quy trình chứng nhận Thông tin cần cung cấp Bình luận và đánh giá

ĐIỂM NỔI BẬT

  • Thử nghiệm các chỉ tiêu Kim loại nặng, hàm lượng các chất dinh dưỡng; dư lượng các chất bảo vệ thực vật trong thực phẩm; ô nhiễm thực phẩm …
  • Phòng thử nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025
  • Thử nghiệm viên thành thạo
  • Hỗ trợ tận tân, chuyên gia nhiệt tình
  • Chi phí thấp nhất cho doanh nghiệp của bạn

ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG

Các nhóm sản phẩm theo TCVN; ISO; JIS…như

  • Dầu – mỡ và các sản phẩm của dầu mỡ
  • Cà phê, sản phẩm cà phê, trà…theo QCVN 1-26:2010/BNNPTNT
  • Thuốc lá
  • Đường, Kẹo, Mật ong, Mật rỉ, . .  .
  • Ngũ cốc (bánh, mì ăn liền, gạo, malt, . . .), bột dinh dưỡng (sữa bột, sữa lỏng, bột, . . .) theo QCVN 5-1:2010/BYT, QCVN 5-2:2010/BYT, QCVN 5-3:2010/BYT, QCVN 5-4:2010/BYT, QCVN 5-5:2010/BYT
  • Thực phẩm theo QCVN 1-27:2010/BNNPTNT, QCVN 8-1:2011/BYT, QCVN 8-2:2011/BYT, QCVN 9-2:2011/BYT
Xem thêm icon

THÔNG TIN CHI TIẾT

Thực phẩm là một trong những sản phẩm được người dân đặc biệt quan tâm, do đó là nhu cầu thiết yếu của con người. Các cơ quan quản lý nhà nước ban hành  nhiều Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật phục vụ cho quản lý. Làm thế nào để khẳng định Thực phẩm do doanh nghiệp sản xuất đáp ứng được yêu cầu của QCVN và Tiêu chuẩn tương ứng, ISOCUS sẽ tư vấn cho quý doanh nghiệp thực hiện các chỉ tiêu thử nghiệm phù hợp với yêu cầu quản lý.

Ví dụ: Thử nghiệm ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm theo QCVN 8-2:2011/BYT

Các bước thực hiện:

STT

Nội dung

Trách nhiệm

1

Đăng ký thử nghiệm sản phẩm/ lấy mẫu thử nghiệm

  • Việc lấy mẫu thử nghiệm để phục vụ kiểm tra nhà nước và chứng nhận sẽ được Tổ chức chứng nhận thực hiện
  • Việc lấy mẫu làm công bố do doanh nghiệp tự lấy hoặc ISOCUS lấy giúp doanh nghiệp

ISOCUS và doanh nghiệp

2

Gửi mẫu tới phòng thử nghiệm đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 17025

ISOCUS

3

Phân tích các chỉ tiêu theo yêu cầu

Phòng thử nghiệm

4

Thanh toán chi phí và lấy kết quả thử nghiệm

Doanh nghiệp và ISOCUS

 

Kết quả thử nghiệm thực phẩm được sử dụng trong các trường hợp sau:

  • Chứng minh sản phẩm thực phẩm do doanh nghiệp sản xuất không gây mất an toàn vệ sinh thực phẩm với khách hàng
  • Sử dụng làm kết quả để chứng nhận sản phẩm hợp chuẩn/ hợp quy
  • Công bố an toàn vệ sinh thực phẩm với các Chi cục ATVSTP và Cục VSATTP

Năng lực thử nghiệm (các chỉ tiêu thử nghiệm):

  1. Chỉ tiêu lý hóa:
  • thử nghiệm chỉ số axít, thử axít béo tự do, thử thành phần axít béo, thử hàm lượng chất không xà phòng hóa, thử điểm đục, thử chỉ số iod, thử chỉ số khúc xạ, thử nhiệt độ nóng chảy, thử nước và các chất dễ bay hơi, thử chỉ số peroxide, thử tạp chất, thử tro tổng, thử chỉ số xà phòng hoá, thử hàm lượng xà phòng, thử tỷ khối, thử năng lượng, thử béo, thử protein, thử carbohydrate, thử đường tổng, thử trans fat, thử xơ tiêu hoá, thử cholesterol, thử béo bảo hoà,. ..
  • Thử nghiệm độ ẩm, thử chất tan, thử cỡ hạt, thử tạp chất, thử tro tổng, thử tro không tan trong axit HCl, thử tro tan trong nước, thử tro không tan trong nước, thử năng lượng, thử béo, thử protein, thử carbohydrate, thử đường tổng, thử trans fat, thử xơ tiêu hoá, thử cholesterol, thử béo bảo hoà, thử hàm lượng bụi, thử cảm quan, thử hàm lượng chất tan, thử độ kiềm của tro tan trong nước, thử hàm lượng polyphenols, thử tạp chất lạ, thử tạp chất sắt, thử  tanin, thử tro tổng, thử tỉ lệ cọng, thử vụn, thử xơ thô, .
  • thử nghiệm độ ẩm, thử tỷ lệ bong hồ, thử hàm lượng bụi trong sợi, thử chiều dài đầu lọc, thử chiều dài thuốc, thử hàm lượng Clo, thử đường kính điếu, thử hàm lượng gluxit, thử hàm lượng nicotine, thử tỷ lệ rỗ đầu, thử hàm lượng silic dioxit, thử tạp chất vô cơ, thử tro không tan trong axit HCl 10%
  • thử nghiệm độ ẩm, thử canxi, thử đánh giá cảm quan, thử điểm đen, thử độ đục, thử độ màu icumsa, thử độ màu, thử độ phân bố hạt, thử đường khử, thử mùi sau khi axít hóa, thử  phản ứng tạo tủa, thử hàm lượng QAC, thử saccarô, thử sunfua dioxit, thử tạp chất, thử tro sunfat, thử tro dẫn điện, thử axit, thử béo, thử đường tổng, thử khối lượng tịnh, thử tro không tan trong axít HCl 10%, thử tro tổng, thử năng lượng, thử protein, thử carbohydrate, thử trans fat, thử xơ tiêu hoá, thử cholesterol, thử béo bão hoà, thử độ axit, thử hàm lượng HMF, thử hàm lượng diaxta, thử tỷ khối, thử độ baume, thử độ brix…
  • hử nghiệm Aflatoxin M1, thử độ acid, thử độ ẩm, thử béo, thử carbohydrate, thử cỡ hạt, thử hoạt độ urê, thử muối ăn, thử năng lượng dinh dưỡng, thử protein, thử tro không tan trong axít, thử tro tổng, thử xơ thô, thử xơ tiêu hóa, thử chỉ số không hòa tan, thử chỉ số  hòa tan, thử clorua , thử lactose , thử saccarose, thử tryptophan, thử tỷ trọng (sữa lỏng), thử định tính cyclamate, thử định tính dulcin, thử định tính saccharin, thử đường tổng, thử chỉ số axit, thử chỉ số peroxide, thử gluten ướt, thử gluten khô, thử nhiệt độ hóa hồ, thử cảm quan, thử tỷ lệ thóc, thử tỷ lệ hạt nguyên, thử  tỷ lệ tấm, thử kích thước hạt, thử tỷ lệ tạp chất, thử tỷ lệ các lọai hạt (đỏ, vàng, hư hỏng…), thử mức xát, thử  chất chiết, thử chỉ số Kolbach, thử độ pH, thử hoạt lực enzyme, thử hiệu suất giữa chiết tinh và thô, thử màu EBC, thử nitơ hòa tan, thử nitơ amin tự do, thử thời gian đường hóa. .
  • thử nghiệm độ ẩm, thử độ axít, thử  chỉ số axít, thử axít béo tự do, thử axit amin (aspatic acid, threonine, serine, glutamic acid, proline, glycine, alanine, valine, isoleucine, leucine, tyrosine, phenylane, lysine, histidine, agrinine, cystine, methionine), thử benzoate/benzoic, thử béo, thử béo bão hoà, thử định tính borax, thử bột ngọt, thử cảm quan, thử canxi, thử carbohydrate (gluxit), thử chất khô hoà tan (độ brix), thử chất không tan trong ete, thử chất tan trong cồn, thử chỉ số khúc xạ, thử cholesterol, thử cỡ hạt, thử curcumin, thử định tính cyclamate, thử DHA, thử định tính dulcin, thử  độ kiềm, thử đường khử, thử đường tổng, thử khối lượng tịnh, thử phản ứng Kries, thử định danh màu, thử muối ăn, thử năng lượng dinh dưỡng, thử năng suất quay cực, thử Omega 6 (Linoleic acid (LA); Gamma-linolenic acid (GLA); Eicosadienoic acid; Arachidonic acid (AA); Docosadienoic acid; Dihomo-gamma-linolenic acid (DGLA)), thử chỉ số peroxide, thử độ pH, thử protein, thử protein (đạm) tiêu hóa, thử định tính saccharin, thử đường saccarose, thử sulfur (lưu huỳnh), thử tinh bột, thử transfat, thử tro không tan trong HCl 10%, thử tro tổng, thử tryptophan, thử tỷ khối, thử tỷ lệ cái/ nước, thử tỷ trọng, thử xơ thô, thử xơ tiêu hoá, thử axit dễ bay hơi, thử axit tổng, thử định tính amoniac, thử định tính borax, . .
  1. Kim loại nặng: thử nghiệm hàm lượng kim loại Na, K, Mg, Ca, P, Mn, Mo, Al, Ni, Se, Ba, As, Pb, Cd, Hg, Sb, Cu, Zn, Sn, Fe, thử hàm lượng asen vô cơ, thử kim loại nặng qui ra chì, . . .
  2. Dư lượng: thử nghiệm acesulfam K, thử aflatoxin (B1,B2,G1,G2), thử acrylamide aspartame, thử clenbuterol, thử salbutamol, thử ractopamine, thử chloramphenicol, thử cyclamate, thử deoxynivalenol, thử EDTA, thử fluoroquinolones (acid oxolinic, thử ciprofloxacin, danofloxacin, enrofloxacin, difloxacin, sarafloxacin, ofloxacin, norfloxacin), thử formaldehyde, thử fumonisin, thử axit giberillic (GA3), thử inositol, thử iot, thử malachite green, thử leucomalachite green, thử melamin, thử nitrat, thử nitrit, thử nitrofuran (AOZ, AMOZ, AHD, SEM), thử ochratoxin A, thử axit oxolinic, thử patulin, thử polyphotphat, thử red sudan, thử rhodamine, thử saccharin, thử axit sorbic/sorbate, thử sorbitol , thử  sulfonamide (sulfadiazine, sulfamethoxazole, sulfathiazone, sulfamerazine, sulfamethazine, sulfamonomethazine, sulfadimethoxine), thử sunfit (SO2), thử taurin, thử tetracyclin, thử clotetracyclin, thử oxytetracyclin, thử định tính tinopal, thử zearalenone,. . .
  3. Thử nghiệm vitamin: thử nghiệm vitamin A, B1, B2, B3, B5, B6, B8, B9, B12, C, D3, E, caroten, choline, inositol, taurin, . . .

QUY TRÌNH CHỨNG NHẬN

THÔNG TIN CẦN CUNG CẤP

+ Thông tin họ tên người liên hệ

+ Thông tin công ty : (Lĩnh vực sản xuất, ngành nghề kinh doanh)

+ Dịch vụ Yêu cầu

 

 

BÌNH LUẬN VÀ ĐÁNH GIÁ

Gửi câu hỏi

DỊCH VỤ ĐÃ XEM

Dịch vụ liên quan

Dịch vụ bạn đang xem

DỊCH VỤ THỬ NGHIỆM THỰC PHẨM
✅Kiểm tra vật lý và hóa học để xác định giá trị dinh dưỡng, biến đổi gen, dư lượng thuốc trừ sâu, chất kháng sinh và các chất lây nhiễm ✅Thử nghiệm các yếu tố độc hại ✅Kiểm nghiệm theo California Preposition 65 ✅Phân tích vi sinh vật và kiểm tra để phát hiện tác nhân gây bệnh ✅Kiểm tra cảm quan để so sánh một sản phẩm để cạnh tranh và / hoặc đánh giá sản phẩm theo tiêu chí của người tiêu dùng ✅Phân tích Thành phần và Giá trị Dinh dưỡng ✅Kiểm nghiệm Phụ gia Thực phẩm và Hóa chất Bảo quản ✅Các dịch vụ cho sản phẩm Thủy sản ✅Thử nghiệm Hạn sử dụng của Sản phẩm
0978.679.199