TƯ VẤN – CHỨNG NHẬN THỨC ĂN CHĂN NUÔI CHO GIA SÚC, GIA CẦM PHÙ HỢP QCVN 01-183:2016/BNNPTNT

TƯ VẤN – CHỨNG NHẬN THỨC ĂN CHĂN NUÔI CHO GIA SÚC, GIA CẦM PHÙ HỢP QCVN 01-183:2016/BNNPTNT

TƯ VẤN – CHỨNG NHẬN THỨC ĂN CHĂN NUÔI CHO GIA SÚC, GIA CẦM PHÙ HỢP QCVN 01-183:2016/BNNPTNT. Đăng kí sử dụng dịch vụ của chúng tôi ngay!
ĐĂNG KÝ Gọi để tư vấn0978 679 199
Đặc điểm nổi bật Điều kiện sử dụng Thông tin chi tiết Quy trình tư vấn và chứng nhận Danh mục tài liệu Thông tin cần cung cấp Bình luận và đánh giá

ĐIỂM NỔI BẬT

  • Tư vấn xây dựng hệ thống quản lý/ xây dựng và Công bố TCCS bởi các chuyên gia giàu kinh nghiệm của ISOCUS
  • Các sản phẩm thức ăn hỗn hợp cho gia súc/gia cầm phù hợp với QCVN 01-183:2016/BNNPTNT
  • Phương thức chứng nhận: Phương thức 5 thông tư 28/2012/TT-BKHCN
  • Chi phí thấp nhất/ thời gian nhanh nhất

ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG

  • Cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
  • Các sản phẩm thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam
Xem thêm icon

THÔNG TIN CHI TIẾT

I. Một số định nghĩa

  • Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh: Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh là hỗn hợp của nhiều nguyên liệu thức ăn được phối chế theo công thức nhằm đảm bảo có đủ các chất dinh dưỡng để duy trì đời sống và khả năng sản xuất của vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng hoặc chu kỳ sản xuất mà không cần thêm bất kỳ loại thức ăn nào khác ngoài nước uống.
  • Thức ăn đậm đặc: là hỗn hợp các nguyên liệu thức ăn chăn nuôi có hàm lượng các chất dinh dưỡng cao hơn nhu cầu vật nuôi và dùng để pha trộn với các nguyên liệu khác tạo thành thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
  • Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt: là hỗn hợn của nhiều nguyên liệu thức ăn được phối chế theo công thức và được sử dụng cùng với thức ăn thô nhằm đảm bảo cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng để duy trì đời sống và khả năng sản suất của bê và bò thith
  • Hàm lượng Aflatoxin tổng số: là tổng số hàm lượng các Aflatoxin B1, B2 và G1, G2
  • Gia súc gia cầm non bao gồm các đối tượng sau:
    • Lợn con: từ 1 đến 45 ngày tuổi hoặc từ sơ sinh đến 15kg
    • Gà, chim cút, vịt và ngan con: từ 01 đến 28 ngày tuổi
    • Bê: dưới 6 tháng tuổi
  • Mẫu ban đầu: Một lượng sản phẩm được lấy tại một thời điểm từ một điểm riêng lẻ trong lô hàng.
  • Mã sản phẩm: là ký tự đơn vị đặt riêng nhằm quản lý sản phẩm, giúp phân biệt chính xác các loại hàng hoá khác nhau.
  • Vệ sinh an toàn thực phẩm đối với thức ăn chăn nuôi: là các điều kiện và biện pháp cần thiết để bảo đảm thức ăn chăn nuôi không gây hại cho sức khoẻ của vật nuôi, con người sử dụng sản phẩm vật nuôi và môi trường

II. Các bước thực hiện

STT

Nội dung

Trách nhiệm

1

Xác định nhu cầu công bố hợp quy sản phẩm

Tổ chức/doanh nghiệp sản xuất

2

Xây dựng hệ thống quản lý/ TCCS:

  • Hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015
  • TCCS được xây dựng cho từng nhóm sản phẩm

 

ISOCUS và doanh nghiệp sản xuất

3

Nộp đơn chứng nhận:

Sau khi áp dụng hệ thống ISO 9001:2015, ISOCUS sẽ đại diên cho doanh nghiệp nộp đơn chứng nhận tại Tổ chức chứng nhận được chỉ định

ISOCUS; Tổ chức chứng nhận (TCCN)

4

Đánh giá chứng nhận + lấy mẫu thử nghiệm

 

Tổ chức chứng nhận sẽ đánh giá hệ thống quản lý tại doanh nghiệp sản xuất + lấy mẫu/niêm phong mẫu thử nghiệm điển hình

  • Tổ chức chứng nhận/ISOCUS/Doanh nghiệp mang mẫu về phòng thử nghiệm được chỉ định
  • Phí thử nghiệm được doanh nghiệp trả cho Phòng thử nghiệm

ISOCUS; Tổ chức chứng nhận; Doanh nghiệp

5

Đánh giá kết quả thử nghiệm & cấp giấy chứng nhận:

Sau khi có kết quả thử nghiệm, doanh nghiệp hoặc ISOCUS gửi bản gốc kết quả thử nghiệm cho Tổ chức chứng nhận

  • Nếu kết quả đạt: TCCN cấp giấy chứng nhận có thời hạn 03 năm
  • Nếu kết quả thử nghiệm ko đạt: sẽ lấy mẫu thử nghiệm lại đối với các chỉ tiêu không đạt

Tổ chức chứng nhận

6

Nhận giấy chứng nhận& công bố hợp quy:

Công bố hợp quy vớ Sở NN&PTNT tại tỉnh và thành phố nơi doanh nghiệp đạt nhà máy sản xuất

ISOCUS hoặc doanh nghiệp

Lưu ý:

  • Trong thời gian 03 năm của giấy chứng nhận, doanh nghiệp sản xuất sẽ chịu sự giám sát của TCCN ít nhất 02 lần/3 năm

Số lượng mẫu thử nghiệm/chỉ tiêu thử nghiệm sẽ được giảm 1 cách đáng kể nếu xây dựng TCCS phù hợp với yêu cầu pháp lý

QUY TRÌNH TƯ VẤN VÀ CHỨNG NHẬN

DANH MỤC TÀI LIỆU

THÔNG TIN CẦN CUNG CẤP

I. Đối với cá nhân, tổ chức nhập khẩu cần hồ sơ như sau:

TT

Phương thức 5 ( hiệu lực 1 năm)

Phương thức 7 (theo từng lô hàng)

 

1- Hợp đồng thương mại (trong Hợp đồng phải thể hiện rõ nguồn gốc xuất xứ hàng hoá là tên của nhà sản xuất theo chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 9001:2008);

  • Hoá đơn (Invoice);
  • Danh mục hàng hoá (Packing list);
  • Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O);
  • Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) hoặc test report (nếu có);
  • Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (còn hiệu lực), dịch sang tiếng Việt nếu là tiếng Trung quốc;
  • Chứng chỉ hệ thống quản lý môi trường theo ISO 14001:2004 (còn hiệu lực), dịch sang tiếng Việt nếu là tiếng Trung quốc; (nếu có)
  • Giấy phép đăng ký kinh doanh của Doanh nghiệp;
  • Giấy Giới thiệu của Doanh nghiệp nhập khẩu;

10 -Hồ sơ đăng ký chứng nhận hợp quy (01 bản chính);

11- Bản đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hoá (03 bản chính).

Ghi chú: Tất cả hồ sơ trên phải đóng dấu sao y của Doanh nghiệp (nếu là bản photo), Doanh nghiệp chịu trách nhiệm trước Pháp luật về tính chính xác và hợp pháp của hồ sơ đăng ký chứng nhận hợp quy. 

 

 

1- Hợp đồng ngoại thương

 

2- Hóa đơn thương mại

 

3- Vận đơn

 

4- Danh mục hàng hóa (Packing list)

 

5- Tờ khai hải quan

 

6- Bản đăng ký chứng nhận hợp quy (03 bản)

Phương thức 5 ( có hiệu lực 3 năm) cần sang tận cơ sở sản xuất ở nước ngoài để đánh giá quá trình sản xuất. Phương thức này thích hợp cho những hợp đồng dài hạn, những tập đoàn lớn

 II. Đối với cá nhân, tổ chức sản xuất trong nước:

Cá nhân, tổ chức khi sản xuất trong nước nhóm sản phẩm này quy định trong QCVN 16:2014/BXD cần các hồ sơ sau:

 

TT

Phương thức 5

 

1- Đăng ký chứng nhận hợp quy phương thức 5

2- Chứng nhận ISO 9001:2015 (bắt buộc)

3- Hợp đồng gia công (nếu có)

4- Giấy phép đăng ký kinh doanh

BÌNH LUẬN VÀ ĐÁNH GIÁ

Gửi câu hỏi

DỊCH VỤ ĐÃ XEM

Dịch vụ liên quan

Dịch vụ bạn đang xem

TƯ VẤN – CHỨNG NHẬN THỨC ĂN CHĂN NUÔI CHO GIA SÚC, GIA CẦM PHÙ HỢP QCVN 01-183:2016/BNNPTNT
TƯ VẤN – CHỨNG NHẬN THỨC ĂN CHĂN NUÔI CHO GIA SÚC, GIA CẦM PHÙ HỢP QCVN 01-183:2016/BNNPTNT. Đăng kí sử dụng dịch vụ của chúng tôi ngay!
0978.679.199