Chứng nhận hợp chuẩn nhóm sản phẩm hóa chất và các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất  

Chứng nhận hợp chuẩn nhóm sản phẩm hóa chất và các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất  

21-06-2019, 2:29 pm

 

Chứng nhận hợp chuẩn đòi hỏi phải có Tiêu chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn Quốc tế, tiêu chuẩn cơ sở tương ứng. Nhóm sản phẩm hóa chất và các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất gồm Hóa chất vô cơ; Hóa chất hữu cơ; Tinh dầu; Mỹ phẩm; các chế phẩm để trang điểm; chế phẩm dưỡng da: chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; chế phẩm dùng trang điểm móng tay, móng chân; Chế phẩm dùng cho tóc; Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng; Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hoạt động bề mặt dùng tương tự xà phòng…….

 

Dưới đây là danh mục tiêu chuẩn cho từng nhóm sản phẩm công nghiệp hàng tiêu dùng có thể chứng nhận hợp chuẩn.

 

 

Hóa chất và các sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất

Hóa chất vô cơ và hữu cơ

Hóa chất vô cơ:

  • - Muối vô cơ
  • - Axít vô cơ
  • - Bazơ vô cơ
  • - Các ôxít axit và ôxít bazơ

- Các đơn chất và hợp chất vô cơ khác

  • TCVN 1068:2009
  • TCVN 3286:1979
  • TCVN 1556:1997
  • TCVN 5719-1:2009
  • TCVN 2613:1993
  • TCVN 3793:1983
  • TCVN 1446:2009
  • TCVN 3828:1982
  • TCVN 5848:1994
  • TCVN 6302:1997
  • TCVN 6303:1997
  • Tiêu chuẩn công bố áp dụng

Hóa chất hữu cơ:

  • - Hydrocarbon và các dẫn xuất
  • - Rượu, phenol và các dẫn xuất của chúng
  • - Ete, peroxit và các dẫn xuất của chúng
  • - Andehyt và cá dẫn xuất của chúng
  • - Axit hữu cơ và các dẫn xuất của chúng
  • - Este và các dẫn xuất của chúng
  • - Hợp chất chức nitơ và dẫn xuất của chúng

- Các chất hữu cơ khác

  • TCVN 10222:2013
  • TCVN 10223:2013
  • TCVN 5516:2010
  • TCVN 8570:2010
  • TCVN 1052:2009
  • TCVN 1793:2009
  • Tiêu chuẩn công bố áp dụng

Sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất

Tinh dầu của:

- Cam

- Chanh

- Quýt

- Bạc hà

- Bưởi…

  • TCVN 8460:2010
  • TCVN 8449:2010
  • TCVN 11420:2016
  • TCVN 11421:2016
  • TCVN 11422:2016
  • TCVN 11423:2016
  • TCVN 11424:2016
  • TCVN 11425:2016
  • TCVN 11426:2016
  • Tiêu chuẩn công bố áp dụng

Mỹ phẩm; các chế phẩm để trang điểm; chế phẩm dưỡng da: chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; chế phẩm dùng trang điểm móng tay, móng chân:

  • Chế phẩm trang điểm môi
  • Chế phẩm trang điểm mắt
  • Chế phẩm dùng cho móng tay, móng chân.
  • Kem ngăn ngừa mụn, trứng cá
  • Mỹ phẩm và các chế phẩm khác
  • TCVN 5818:1994
  • Tiêu chuẩn công bố áp dụng
 

Chế phẩm dùng cho tóc:

  • - Dầu gội
  • - Keo xịt tóc
  • - Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc

- Các chế phẩm khác dùng cho tóc

  • TCVN 6972:2001
  • Tiêu chuẩn công bố áp dụng

Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng:

  • - Kem, bột làm sạch chân răng
  • - Chỉ tơ nha khoa

- Các chế phẩm khác dùng cho vệ sinh răng miệng

  • TCVN 5816:2009
  • Tiêu chuẩn công bố áp dụng

Xà phòng; các sản phẩm và chế phẩm hoạt động bề mặt dùng tương tự xà phòng:

  • - Dạng thanh
  • - Dạng miếng
  • - Bánh
  • - Hình dạng nhất định

- Dạng lỏng, dạng kem

  • TCVN 2225:1991
  • TCVN 2224:1991
  • Tiêu chuẩn công bố áp dụng

Các chế phẩm dùng để giặt, rửa, tẩy sạch, làm sạch

  • TCVN 6970:2001
  • TCVN 6971:2001
  • TCVN 5720:2001
  • Tiêu chuẩn công bố áp dụng

Cao su thiên nhiên SRV

  • TCVN 3769:2004
  • Tiêu chuẩn công bố áp dụng

Latex cao su thiên nhiên cô đặc được bảo quản bằng amoniac và được chế biến bằng phương pháp ly tâm hoặc kem hóa

  • TCVN 6314:2013
  • Tiêu chuẩn công bố áp dụng

Ống nhựa PVC không hóa dẻo (PVC-U)

  • TCVN 8491-1:2011
  • IEC 1452-1:2009
  • AS/NZS 1477:2006/Amd 1:2009
  • Tiêu chuẩn công bố áp dụn

Ống nhựa Polyethylene (PE)

  • ISO 4427-2:2007
  • ASTM D 2239-03
  • DIN 8075:1999
  • Tiêu chuẩn công bố áp dụng

Ống nhựa Polypropylene (PP)

  • DIN 8077:2008
  • DIN 8078:2008
  • Tiêu chuẩn công bố áp dụng

Ống nhựa Chlorinated Poly (Vinyl Chloride) (CPVC)

  • ASTM F441-09/F441 M-09
  • Tiêu chuẩn công bố áp dụng

Các loại hóa chất và sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất khác

  • Tiêu chuẩn công bố áp dụng

 

Tài liệu khác